"आप रव स य क प रव ह" के अनुवाद वियतनामी भाषा के लिए:


  शब्दकोश हिन्दी-वियतनामी

कीवर्ड : Mày Ngài Cậu Giết Ông

Ads

  उदाहरण (बाहरी स्रोतों की समीक्षा नहीं की)

मश जब ल, ,
Mê sê xa bê ên , Xa ốc , Gia đua ,
मश जब ल, ,
Mê sê xa bê ên, Xa ốc, Gia đua,
.. ? म न त ..
Tôi không thể làm lại được.
र व
Bia.
ल इ अर , , ?
Này, Sao rồi hotshot?
न त न, न त न, त म न त न,
con_cháu Bạt cô , con_cháu Si sê ra , con_cháu Tha mác ,
न त न, न त न, त म न त न,
con cháu Bạt cô, con cháu Si sê ra, con cháu Tha mác,
और न त न और न त न उत न न
Giô gia đa sanh Giô na than , Giô na than sanh Gia đua .
और न त न और न त न उत न न
Giô gia đa sanh Giô na than, Giô na than sanh Gia đua.
एनव ड च त र द र ड थ ओ नज एल र डव र त वरण अन
Cho phép sử dụng các tính năng tăng tốc xử lý phần cứng của OpenGL với bo mạch đồ họa của nvidia
और ब म त म न नर म चल द
lại đã thấy Gia cốp vâng lời cha me đi qua xứ Pha đan a ram đó ,
और ब म त म न नर म चल द
lại đã thấy Gia cốp vâng lời cha me đi qua xứ Pha đan a ram đó,
त त अ वग न व थ न म उन र र थन और ग ड ग ड नन और उन रन ,
thì xin Chúa ở trên trời , tức nơi Chúa ngự , hãy dủ nghe lời cầu_nguyện nài_xin của họ , và binh vực quyền nài_xin của họ , và binh vực quyền_lợi cho họ
त त अ वग न व थ न म उन र र थन और ग ड ग ड नन और उन रन ,
thì xin Chúa ở trên trời, tức nơi Chúa ngự, hãy dủ nghe lời cầu nguyện nài xin của họ, và binh vực quyền nài xin của họ, và binh vực quyền lợi cho họ
फ र नर म आन श च त रम श वर न द र ब र उ दर शन द र आश ष द
Khi ở xứ Pha đan a ram đến , Ðức_Chúa_Trời lại hiện ra cùng Gia cốp nữa , ban phước cho người ,
फ र नर म आन श च त रम श वर न द र ब र उ दर शन द र आश ष द
Khi ở xứ Pha đan a ram đến, Ðức Chúa Trời lại hiện ra cùng Gia cốp nữa, ban phước cho người,
और उ मर थ म र ओर ज व श व रत , तन म , रभ व रर अन
và biết quyền vô_hạn của Ngài , đối_với chúng_ta có lòng tin , là lớn dường nào , y theo phép tối_thượng của năng_lực mình ,
और उ मर थ म र ओर ज व श व रत , तन म , रभ व रर अन
và biết quyền vô hạn của Ngài, đối với chúng ta có lòng tin, là lớn dường nào, y theo phép tối thượng của năng lực mình,
नर म म अन न न बत एल घर ज र वन म म ल ब न ब ट ल न
Hãy đứng_dậy , đi qua xứ Pha đan a ram , tại nhà Bê tu ên , ông ngoại con , và cưới ở đó một người vợ trong các con_gái của La ban , là cậu con .
नर म म अन न न बत एल घर ज र वन म म ल ब न ब ट ल न
Hãy đứng dậy, đi qua xứ Pha đan a ram, tại nhà Bê tu ên, ông ngoại con, và cưới ở đó một người vợ trong các con gái của La ban, là cậu con.
र ब म बड रव र थ , और जब ल म न न जव न द ख , र श रम तब उ न उ घर न र म ख
Vả , Giê rô bô am là một người mạnh_dạn và tài_năng Sa lô môn thấy người tuổi_trẻ có tài nghề , bèn đặt người làm_đầu xâu cho cả nhà Giô sép .
र ब म बड रव र थ , और जब ल म न न जव न द ख , र श रम तब उ न उ घर न र म ख
Vả, Giê rô bô am là một người mạnh dạn và tài năng Sa lô môn thấy người tuổi trẻ có tài nghề, bèn đặt người làm đầu xâu cho cả nhà Giô sép.
तब उ द खन आग द ड र ए ग लर र चढ ग , म र ग ज न व ल थ
Vậy , Xa chê chạy trước , trèo lên cây sung , để ngó thấy Ðức_Chúa_Jêsus , vì Ngài phải đi qua đó .
तब उ द खन आग द ड र ए ग लर र चढ ग , म र ग ज न व ल थ
Vậy, Xa chê chạy trước, trèo lên cây sung, để ngó thấy Ðức Chúa Jêsus, vì Ngài phải đi qua đó.
र ए रध न अध अध न र ई अध र ऐ , ज रम श वर ओर और ज अध , व रम श वर र ए
Mọi người phải vâng phục các đấng cầm_quyền trên mình vì chẳng có quyền nào mà chẳng đến bởi Ðức_Chúa_Trời , các quyền đều bởi Ðức_Chúa_Trời chỉ_định .
र ए रध न अध अध न र ई अध र ऐ , ज रम श वर ओर और ज अध , व रम श वर र ए
Mọi người phải vâng phục các đấng cầm quyền trên mình vì chẳng có quyền nào mà chẳng đến bởi Ðức Chúa Trời, các quyền đều bởi Ðức Chúa Trời chỉ định.
और इ न च ल वर ष र र ब , ज नर म , अर म बत एल ब ट , और अर म ल ब न न भ , ब
Vả , khi Y sác được bốn mươi tuổi , thì cưới Rê be ca , con_gái của Bê tu ên và em_gái của La ban , đều là dân A ram , ở tại xứ Pha đan a ram .
और ब ज नर म थ , न न द श म नगर शल ष म र नगर न ड र खड
Gia cốp ở xứ Pha ran a ram đến thành Si chem thuộc về xứ Ca na an , được bình_an . Người đóng tại trước thành ,
और इ न च ल वर ष र र ब , ज नर म , अर म बत एल ब ट , और अर म ल ब न न भ , ब
Vả, khi Y sác được bốn mươi tuổi, thì cưới Rê be ca, con gái của Bê tu ên và em gái của La ban, đều là dân A ram, ở tại xứ Pha đan a ram.
और ब ज नर म थ , न न द श म नगर शल ष म र नगर न ड र खड
Gia cốp ở xứ Pha ran a ram đến thành Si chem thuộc về xứ Ca na an, được bình an. Người đóng tại trước thành,
और ल आ ल न ड ज ल त र थ अर थ त ग द, और आश र त र ए, ज उ नर म म उत न न
và con của Xinh ba , đòi của Lê a , là Gát và A se . Ấy đó là các con_trai của Gia cốp sanh tại xứ Pha đan a ram .
और ल आ ल न ड ज ल त र थ अर थ त ग द, और आश र त र ए, ज उ नर म म उत न न
và con của Xinh ba, đòi của Lê a, là Gát và A se. Ấy đó là các con trai của Gia cốp sanh tại xứ Pha đan a ram.
जब र शल म म च , त और र र त और र च न उन आनन द थ म ल , और उन न बत रम श वर न उन ए थ
Vừa tới thành Giê ru sa lem , được Hội_thánh , các sứ đồ và trưởng_lão tiếp_rước , rồi thuật lại mọi điều Ðức_Chúa_Trời đã cậy mình làm .
जब र शल म म च , त और र र त और र च न उन आनन द थ म ल , और उन न बत रम श वर न उन ए थ
Vừa tới thành Giê ru sa lem, được Hội thánh, các sứ đồ và trưởng lão tiếp rước, rồi thuật lại mọi điều Ðức Chúa Trời đã cậy mình làm.
फ र व व न न ल त उतर ख न ओर त च ग नगर मनश श व न र ब र म
Từ đó giới_hạn chạy xuống phía nam khe Ca na các thành đó ở giữa các thành Ma na se , đều thuộc về Ép ra im . Giới_hạn Ma na se ở về phía bắc của khe , và giáp biển .
फ र व व न न ल त उतर ख न ओर त च ग नगर मनश श व न र ब र म
Từ đó giới hạn chạy xuống phía nam khe Ca na các thành đó ở giữa các thành Ma na se, đều thuộc về Ép ra im. Giới hạn Ma na se ở về phía bắc của khe, và giáp biển.
द श द ध थ त म . और और और और और थ.
Đất nước này đang có chiến tranh với ông và ông và ông và ông và ông và ông
ग भ र ? ..
Anh.. anh sẽ làm điều đó vì tôi?
और ज तन श ओ नर म म इट ठ धन ढ थ , न न म अ त इ ज न मन , थ ल ग
dẫn hết_thảy súc_vật và của_cải mình , tức súc_vật mình đã gây_dựng ở Pha đan a ram , đặng trở_về cùng Y sác , cha mình , ở Ca na an .
और ज तन श ओ नर म म इट ठ धन ढ थ , न न म अ त इ ज न मन , थ ल ग
thì hãy thưa rằng Của_Gia cốp , kẻ tôi_tớ chúa ấy_là một lễ gởi dâng cho Ê sau , chúa tôi và nầy , chánh mình người đương theo sau .
और ज तन श ओ नर म म इट ठ धन ढ थ , न न म अ त इ ज न मन , थ ल ग
dẫn hết thảy súc vật và của cải mình, tức súc vật mình đã gây dựng ở Pha đan a ram, đặng trở về cùng Y sác, cha mình, ở Ca na an.
और ज तन श ओ नर म म इट ठ धन ढ थ , न न म अ त इ ज न मन , थ ल ग
thì hãy thưa rằng Của Gia cốp, kẻ tôi tớ chúa ấy là một lễ gởi dâng cho Ê sau, chúa tôi và nầy, chánh mình người đương theo sau.
भ . ?
Em vừa nhận được tin nhắn của chị.
ज त अ वग न व थ न षम रन , और ए मन ज नर उ च ल अन र उ फल द न (त त आदम मन ज नन व ल )
để khiến chúng kính sợ Chúa , đi theo đường_lối của Chúa trọn đời chúng sống ở trên đất mà Chúa đã ban cho tổ_phụ chúng_tôi .
ज त अ वग न व थ न षम रन , और ए मन ज नर उ च ल अन र उ फल द न (त त आदम मन ज नन व ल )
để khiến chúng kính sợ Chúa, đi theo đường lối của Chúa trọn đời chúng sống ở trên đất mà Chúa đã ban cho tổ phụ chúng tôi.