"क न न प रक र य " के अनुवाद वियतनामी भाषा के लिए:


क्या आपका मतलब है : क न न प कर र य ?

Ads

  उदाहरण (बाहरी स्रोतों की समीक्षा नहीं की)

मश जब ल, स द ,
Mê sê xa bê ên , Xa ốc , Gia đua ,
मश जब ल, स द ,
Mê sê xa bê ên, Xa ốc, Gia đua,
.. ? म त ..
Tôi không thể làm lại được.
वह वह ह
Bia.
. अव वल
R. Awal
. उस स
R. Thaani
?
Chào!
. अव वल
của R. Awal
. उस स
của R. Thaani
ल इस अ , , ह ह ?
Này, Sao rồi hotshot?
, ,
Không, không, không.
द स उत ह आ
Giô gia đa sanh Giô na than , Giô na than sanh Gia đua .
द स उत ह आ
Giô gia đa sanh Giô na than, Giô na than sanh Gia đua.
, , ! ह !
Không, không, không!
, , चल भ
Không, không, không, không.
व ड च त स थ ओ ज एल डव त व
Cho phép sử dụng các tính năng tăng tốc xử lý phần cứng của OpenGL với bo mạch đồ họa của nvidia
श चत ह , म त , ज व, स व गद त, त ए , तम , भव ष , स म थ, ऊ च ई,
Vì tôi chắc rằng bất_kỳ sự chết , sự sống , các thiên_sứ , các kẻ cầm_quyền , việc bây_giờ , việc hầu đến , quyền phép ,
श चत ह , म त , ज व, स व गद त, त ए , तम , भव ष , स म थ, ऊ च ई,
Vì tôi chắc rằng bất kỳ sự chết, sự sống, các thiên sứ, các kẻ cầm quyền, việc bây giờ, việc hầu đến, quyền phép,
, , इस ब द
Không, không, không.
उस म ह , ह द , खत , खत ह त, ज गल , त , द स औ स वत त वल मस ह सब छ औ सब म ह
Tại đây không còn phân_biệt người Gờ réc hoặc người Giu đa , người chịu cắt bì hoặc người không chịu cắt bì , người dã_man hoặc người Sy the , người tôi_mọi hoặc người tự_chủ nhưng Ðấng_Christ là mọi sự và trong mọi sự .
उस म ह , ह द , खत , खत ह त, ज गल , त , द स औ स वत त वल मस ह सब छ औ सब म ह
Tại đây không còn phân biệt người Gờ réc hoặc người Giu đa, người chịu cắt bì hoặc người không chịu cắt bì, người dã man hoặc người Sy the, người tôi mọi hoặc người tự chủ nhưng Ðấng Christ là mọi sự và trong mọi sự.
ब म त चल द
lại đã thấy Gia cốp vâng lời cha me đi qua xứ Pha đan a ram đó ,
ब म त चल द
lại đã thấy Gia cốp vâng lời cha me đi qua xứ Pha đan a ram đó,
, ल भ , ड , ग ल द व ल , व ल म श व स ह ग
Chớ tự dối mình phàm những kẻ tà_dâm , kẻ thờ hình_tượng , kẻ ngoại_tình , kẻ làm giáng yểu_điệu , kẻ đắm nam sắc , kẻ_trộm cướp , kẻ hà_tiện , kẻ say_sưa , kẻ chưởi rủa , kẻ chắt_bóp , đều chẳng hưởng được nước Ðức_Chúa_Trời đâu .
, ल भ , ड , ग ल द व ल , व ल म श व स ह ग
Chớ tự dối mình phàm những kẻ tà dâm, kẻ thờ hình tượng, kẻ ngoại tình, kẻ làm giáng yểu điệu, kẻ đắm nam sắc, kẻ trộm cướp, kẻ hà tiện, kẻ say sưa, kẻ chưởi rủa, kẻ chắt bóp, đều chẳng hưởng được nước Ðức Chúa Trời đâu.
त म ह ज त , ल ग म श व ह ग ? ध ख ख ओ, व श ग म , म त त , स त ग म , ल च च , षग म
Anh_em há chẳng biết những kẻ không công_bình chẳng bao_giờ hưởng được nước Ðức_Chúa_Trời sao ?
त म ह ज त , ल ग म श व ह ग ? ध ख ख ओ, व श ग म , म त त , स त ग म , ल च च , षग म
Anh em há chẳng biết những kẻ không công bình chẳng bao giờ hưởng được nước Ðức Chúa Trời sao?
उस उसस ह , म त ल ठ , झ ल , ट , द द
Ngài dạy rằng Ði đường chớ đem gì theo hết , hoặc gậy , hoặc bao , hoặc bánh , hoặc tiền_bạc cũng đừng đem hai áo .
उस उसस ह , म त ल ठ , झ ल , ट , द द
Ngài dạy rằng Ði đường chớ đem gì theo hết, hoặc gậy, hoặc bao, hoặc bánh, hoặc tiền bạc cũng đừng đem hai áo.
अब ह द ह औ ई द स, स वत त , त म सब मस ह श म ए
Tại đây không còn chia ra người Giu đa hoặc người Gờ réc không còn người tôi_mọi hoặc người tự_chủ không còn đờn ông hoặc đờn bà vì trong Ðức_Chúa_Jêsus_Christ , anh_em thảy đều làm một .
अब ह द ह औ ई द स, स वत त , त म सब मस ह श म ए
Tại đây không còn chia ra người Giu đa hoặc người Gờ réc không còn người tôi mọi hoặc người tự chủ không còn đờn ông hoặc đờn bà vì trong Ðức Chúa Jêsus Christ, anh em thảy đều làm một.
इसल बट आ, झ ल , ज त ल औ ग म मस
Ðừng đem túi , bao , giày , và đừng chào ai dọc đường .
इसल बट आ, झ ल , ज त ल औ ग म मस
Ðừng đem túi, bao, giày, và đừng chào ai dọc đường.
.
Không hề.
.
Không.
श औ ह म व ह ल त!
Không phải thú! Không phải người!
त औ ह म व?
Không phải thú, không phải người à?
ह त ह , , औ भ त व ल ,
Tuy nó không có hoặc quan tướng , Hay quan cai đốc , hay_là quan trấn ,
त स , औ , औ त ब
Ðừng đem vàng , hoặc bạc , hoặc tiền trong lưng các ngươi
ह त ह , , औ भ त व ल ,
Tuy nó không có hoặc quan tướng, Hay quan cai đốc, hay là quan trấn,
त स , औ , औ त ब
Ðừng đem vàng, hoặc bạc, hoặc tiền trong lưng các ngươi
त त उस , औ त उस ब त स , औ उस स ख , औ मलत द ख , औ उस
thì_chớ chịu theo nó , chớ khứng nghe nó . Mắt ngươi đừng thương_tiếc nó chớ động_lòng xót_xa mà che_chở cho nó .
त त उस , औ त उस ब त स , औ उस स ख , औ मलत द ख , औ उस
thì chớ chịu theo nó, chớ khứng nghe nó. Mắt ngươi đừng thương tiếc nó chớ động lòng xót xa mà che chở cho nó.
छ छ ह , ज गट ह औ छ ग त ह , ज ज ज ए, औ गट
Thật không có_điều gì kín mà không phải lộ ra , không có_điều gì giấu mà chẳng bị biết và tỏ ra .
छ छ ह , ज गट ह औ छ ग त ह , ज ज ज ए, औ गट
Thật không có điều gì kín mà không phải lộ ra, không có điều gì giấu mà chẳng bị biết và tỏ ra.