"क द र क य गय ह " के अनुवाद वियतनामी भाषा के लिए:


Ads

  उदाहरण (बाहरी स्रोतों की समीक्षा नहीं की)

.. ? म न त ..
Tôi không thể làm lại được.
Bia.
एनव ड च त स थ ओप नज एल डव त व अन
Cho phép sử dụng các tính năng tăng tốc xử lý phần cứng của OpenGL với bo mạch đồ họa của nvidia
तब उस खन आग ग ल प ड प चढ ग , उस म ग स ज न व ल थ
Vậy , Xa chê chạy trước , trèo lên cây sung , để ngó thấy Ðức_Chúa_Jêsus , vì Ngài phải đi qua đó .
तब उस खन आग ग ल प ड प चढ ग , उस म ग स ज न व ल थ
Vậy, Xa chê chạy trước, trèo lên cây sung, để ngó thấy Ðức Chúa Jêsus, vì Ngài phải đi qua đó.
ज नलName
Nguyên thủyName
मश जब ल, स ,
Mê sê xa bê ên , Xa ốc , Gia đua ,
मश जब ल, स ,
Mê sê xa bê ên, Xa ốc, Gia đua,
. अव वल
R. Awal
. उस स न
R. Thaani
?
Chào!
व ल औ व स प
Ma tri
आल व ब फ स टQuery
Tìm mọi trang mạng nhanhQuery
ल बफ स स टम
Hệ thống đệm trơ tráo
ल बफ स स टम
Hệ thống đệm tuyệt diệu
ड ऑफ ड ड
Ngày của người chết
. अव वल
của R. Awal
. उस स न
của R. Thaani
जब शल म म प च , त ल स त औ च न उन स आनन स थ म ल , औ उन न बत म श व न उन स थ ए थ
Vừa tới thành Giê ru sa lem , được Hội_thánh , các sứ đồ và trưởng_lão tiếp_rước , rồi thuật lại mọi điều Ðức_Chúa_Trời đã cậy mình làm .
जब शल म म प च , त ल स त औ च न उन स आनन स थ म ल , औ उन न बत म श व न उन स थ ए थ
Vừa tới thành Giê ru sa lem, được Hội thánh, các sứ đồ và trưởng lão tiếp rước, rồi thuật lại mọi điều Ðức Chúa Trời đã cậy mình làm.
स ट इ व स ट प त ?
Con trai của Stoick Quảng Đại?
ल इस अ , , ?
Này, Sao rồi hotshot?
ड न ट च ज स ट न म
KDontChangeTheHostName
एल फ ट , ट इग ए ड स लफ न, ( शश थ त ब न म The Elephant, The Tiger and the Cellphone, ) एच छ उपश
Chú Voi, Con Cọp và Chiếc Điện Thoại, đã thêm vào một phụ đề đầy nhã ý rằng,
प डज न अ त ज ल स श आफ ड प लग न
Phần bổ sung Off the Record cho Pidgin
प डज न त आफ ड स श प लग न
Phần bổ sung chống lưu trộm tin nhắn cho pidgin
प ल ग स म लन ज ऊ ग
Sau đó, tôi sẽ ghé thăm Vua Pale.
न त न औ न त न स उत पन न
Giô gia đa sanh Giô na than , Giô na than sanh Gia đua .
न त न औ न त न स उत पन न
Giô gia đa sanh Giô na than, Giô na than sanh Gia đua.
म न म म ए न म स न थ प ल
Ở Mexico tôi nghe một cái tên liên quan đến một vị vua.
जन ब ग ए , प ल ख त म
Anh Guerra, Vua Pale phải bị trừ khử.
प ल ग उस स थ पल भ त म स मन
Vua Pale, xem ra anh đã từng đụng độ anh ta.
न ल न आप उस म स ब न ,
Gọi họ đi.
त त अपन स वग न व सस थ न म स उन थन औ ग ड ग ड ट स नन औ उन न ,
thì xin Chúa ở trên trời , tức nơi Chúa ngự , hãy dủ nghe lời cầu_nguyện nài_xin của họ , và binh vực quyền nài_xin của họ , và binh vực quyền_lợi cho họ
त त अपन स वग न व सस थ न म स उन थन औ ग ड ग ड ट स नन औ उन न ,
thì xin Chúa ở trên trời, tức nơi Chúa ngự, hãy dủ nghe lời cầu nguyện nài xin của họ, và binh vực quyền nài xin của họ, và binh vực quyền lợi cho họ
प त थ , फ ज ग ख ग थ , अब म ल ग व आनन न लग
Vả , con_trai cả đương ở ngoài đồng . Khi trở_về gần đến nhà , nghe tiếng đờn ca nhảy_múa ,
प त थ , फ ज ग ख ग थ , अब म ल ग व आनन न लग
Vả, con trai cả đương ở ngoài đồng. Khi trở về gần đến nhà, nghe tiếng đờn ca nhảy múa,
शम एल न , फ भ ड ब म म न , औ ब ल ब ब न ज म झ स न ई , ?
Sa mu ên hỏi người rằng Vậy_thì tiếng chiên kêu vang đến tai ta , cùng tiếng bò rống ta nghe kia , là làm_sao ?
शम एल न , फ भ ड ब म म न , औ ब ल ब ब न ज म झ स न ई , ?
Sa mu ên hỏi người rằng Vậy thì tiếng chiên kêu vang đến tai ta, cùng tiếng bò rống ta nghe kia, là làm sao?
ब म बड थ , औ जब स ल म न न जव न ख , तब उस न उस स फ सब म प म ख
Vả , Giê rô bô am là một người mạnh_dạn và tài_năng Sa lô môn thấy người tuổi_trẻ có tài nghề , bèn đặt người làm_đầu xâu cho cả nhà Giô sép .
ब म बड थ , औ जब स ल म न न जव न ख , तब उस न उस स फ सब म प म ख
Vả, Giê rô bô am là một người mạnh dạn và tài năng Sa lô môn thấy người tuổi trẻ có tài nghề, bèn đặt người làm đầu xâu cho cả nhà Giô sép.
अप न अपन उस नई च ल ल , औ उस फ ड
A hi gia bèn nắm áo mới người mặc trong mình mà xé ra làm mười miếng .
अप न अपन उस नई च ल ल , औ उस फ ड
A hi gia bèn nắm áo mới người mặc trong mình mà xé ra làm mười miếng.
जब उत , त उन एल आग, औ उस मछल ई, औ
Lúc môn_đồ đã lên bờ , thấy tại đó có lửa than , ở trên để cá , và có bánh .
जब उत , त उन एल आग, औ उस मछल ई, औ
Lúc môn đồ đã lên bờ, thấy tại đó có lửa than, ở trên để cá, và có bánh.