"म प र कर रह ह " के अनुवाद वियतनामी भाषा के लिए:


  शब्दकोश हिन्दी-वियतनामी

Ads

  उदाहरण (बाहरी स्रोतों की समीक्षा नहीं की)

1. 65
8. 3
. अव वल
R. Awal
. उस स न
R. Thaani
?
Chào!
. अव वल क
của R. Awal
. उस स न क
của R. Thaani
त क , यत ग श क , ग श ल व क
Si mê i con_trai của Gia hát , Gia hát con_trai của Ghẹt sôn , Ghẹt sôn con_trai của Lê vi .
त क , यत ग श क , ग श ल व क
Si mê i con trai của Gia hát, Gia hát con trai của Ghẹt sôn, Ghẹt sôn con trai của Lê vi.
न ल क न आ उस क स क क ब न ,
Gọi họ đi.
स क , ग श एल एज
Con_trai của Môi se là Ghẹt sôn và Ê li ê xe .
स क , ग श एल एज
Con trai của Môi se là Ghẹt sôn và Ê li ê xe.
ल व क ग श , क त औ
Con_trai của Lê vi là Ghẹt sôn , Kê hát , và Mê ra ri .
ग श शब एल ख य थ
Con_trai của Ghẹt sôn là Sê bu ên làm trưởng .
ल व क ग श , क त औ
Con trai của Lê vi là Ghẹt sôn, Kê hát, và Mê ra ri.
ग श शब एल ख य थ
Con trai của Ghẹt sôn là Sê bu ên làm trưởng.
इन ब त क आज ञ क, औ स ख त
Kìa là điều con phải rao truyền và dạy_dỗ .
इन ब त क आज ञ क, औ स ख त
Kìa là điều con phải rao truyền và dạy dỗ.
न अन उस नई च क ल ल य , औ उस फ ड क ट कड क द ए
A hi gia bèn nắm áo mới người mặc trong mình mà xé ra làm mười miếng .
न अन उस नई च क ल ल य , औ उस फ ड क ट कड क द ए
A hi gia bèn nắm áo mới người mặc trong mình mà xé ra làm mười miếng.
ख, औ भल क द श बस , औ सच च ई न लग ए
Hãy tin_cậy Ðức_Giê hô va , và làm điều lành Khá ở trong xứ , và nuôi mình bằng sự thành tín của Ngài .
ख, औ भल क द श बस , औ सच च ई न लग ए
Hãy tin cậy Ðức Giê hô va, và làm điều lành Khá ở trong xứ, và nuôi mình bằng sự thành tín của Ngài.
य क ब त क नक क चल द य
lại đã thấy Gia cốp vâng lời cha me đi qua xứ Pha đan a ram đó ,
य क ब त क नक क चल द य
lại đã thấy Gia cốp vâng lời cha me đi qua xứ Pha đan a ram đó,
दद क , क व स स ल उसक स थ न
Vua Ha đát băng , Sam la , người Ma rê ca lên kế_vị .
ग श क न य थ , अ थ त ल ब न औ
Ðây là những tên của các con_trai Ghẹt sôn Líp ni và Si mê i .
दद क , क व स स ल उसक स थ न
Vua Ha đát băng, Sam la, người Ma rê ca lên kế vị.
ग श क न य थ , अ थ त ल ब न औ
Ðây là những tên của các con trai Ghẹt sôn Líp ni và Si mê i.
उस न भ तव ल आ गन क घ क गढ त थ क त न , औ एक त द वद क कड य लग क बन य
Người xây tường hành_lang phía trong bằng ba hàng đá chạm , và một hàng cây xà gỗ bá hương .
उस न भ तव ल आ गन क घ क गढ त थ क त न , औ एक त द वद क कड य लग क बन य
Người xây tường hành lang phía trong bằng ba hàng đá chạm, và một hàng cây xà gỗ bá hương.
श व न न ईश व, औ न श त !
Ðức_Chúa_Trời ôi ! xin chớ làm_thinh . Ðức_Chúa_Trời ôi ! xin chớ nín_lặng , chớ đứng yên .
श व न न ईश व, औ न श त !
Ðức Chúa Trời ôi! xin chớ làm thinh. Ðức Chúa Trời ôi! xin chớ nín lặng, chớ đứng yên.
त सब ब त स वध न , द ख उठ , स स क क न स व क
Nhưng con , phải có tiết độ trong mọi sự , hãy chịu cực_khổ , làm_việc của người giảng Tin_Lành , mọi phận_sự về chức_vụ con phải làm cho đầy_đủ .
त सब ब त स वध न , द ख उठ , स स क क न स व क
Nhưng con, phải có tiết độ trong mọi sự, hãy chịu cực khổ, làm việc của người giảng Tin Lành, mọi phận sự về chức vụ con phải làm cho đầy đủ.
न त व त द ! यक, यत क ल य फ त क!
Ðức_Giê hô va ôi ! chớ đứng xa tôi Hỡi_Ðấng cứu tiếp tôi ôi ! hãy mau mau đến giúp_đỡ tôi .
श व, झ स द श व, यत क ल य फ त क!
Ðức_Chúa_Trời ôi ! xin chớ đứng xa tôi Ðức_Chúa_Trời tôi ô ! xin mau mau đến giúp_đỡ tôi .
श क ष क कड , उस छ ड न द उसक क ष क, क य क व ज वन
Hãy nắm chắc điều khuyên dạy , chớ buông ra Khá gìn_giữ nó , vì là sự sống của con .
उस वन क व क ष इतन थ ड ज ए ग क लड क भ उनक ग न क ल ख ल ग
Bấy_giờ những cây trên rừng nó còn sót lại chẳng_là bao , một đứa bé_con có_thể chép lấy_được .
न त व त द ! यक, यत क ल य फ त क!
Ðức Giê hô va ôi! chớ đứng xa tôi Hỡi Ðấng cứu tiếp tôi ôi! hãy mau mau đến giúp đỡ tôi.
श व, झ स द श व, यत क ल य फ त क!
Ðức Chúa Trời ôi! xin chớ đứng xa tôi Ðức Chúa Trời tôi ô! xin mau mau đến giúp đỡ tôi.
श क ष क कड , उस छ ड न द उसक क ष क, क य क व ज वन
Hãy nắm chắc điều khuyên dạy, chớ buông ra Khá gìn giữ nó, vì là sự sống của con.
उस वन क व क ष इतन थ ड ज ए ग क लड क भ उनक ग न क ल ख ल ग
Bấy giờ những cây trên rừng nó còn sót lại chẳng là bao, một đứa bé con có thể chép lấy được.
व क ब ट ज , औ उसक बन , औ त झ बढ क थ व क अध क द ग जब द ष ट क ट ड ल ज ए ग , तब त द ख ग
Hãy trông_đợi Ðức_Giê hô va , và giữ theo đường Ngài , Thì_Ngài sẽ nâng ngươi khiến để nhận được đất ! Khi kẻ ác bị diệt đi , thì ngươi sẽ thấy điều ấy .
व क ब ट ज , औ उसक बन , औ त झ बढ क थ व क अध क द ग जब द ष ट क ट ड ल ज ए ग , तब त द ख ग
Hãy trông đợi Ðức Giê hô va, và giữ theo đường Ngài, Thì Ngài sẽ nâng ngươi khiến để nhận được đất! Khi kẻ ác bị diệt đi, thì ngươi sẽ thấy điều ấy.
य क ब क स आन क श च त श व न द स उसक द शन द क आश ष द
Khi ở xứ Pha đan a ram đến , Ðức_Chúa_Trời lại hiện ra cùng Gia cốp nữa , ban phước cho người ,